chỉ có

  1. rien que; seulement
    • Chỉ có vài người
      il y a seulement quelques personnes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chỉ có"

chỉ có
Trên bàn chỉ có một quyển sách và một cây bút.